TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tượng đất sét tiếng Trung là gì?

"tượng đất sét" trong tiếng Trung là 泥人 (danh từ).

泥人 Danh từ

nírénHán Việt: NÊ NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tượng đất sét

Xem đầy đủ từ "泥人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tượng đất sét" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tượng đất sét tiếng Trung là gì?

"tượng đất sét" trong tiếng Trung là 泥人 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.