Tạ tiếng Trung là gì?
"tạ" trong tiếng Trung là 亭子 (danh từ).
亭子 Danh từ
Hán Việt: ĐÌNH TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đình, tạ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tạ tiếng Trung là gì?
"tạ" trong tiếng Trung là 亭子 (danh từ).