Tại hiện trường tiếng Trung là gì?
"tại hiện trường" trong tiếng Trung là 当场 (danh từ).
当场 Danh từ
Hán Việt: ĐƯƠNG TRƯỜNG giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tại hiện trường; ngay tại chỗ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tại hiện trường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tại hiện trường tiếng Trung là gì?
"tại hiện trường" trong tiếng Trung là 当场 (danh từ).