Tạo điều kiện tiếng Trung là gì?
"tạo điều kiện" trong tiếng Trung là 促成 (động từ).
促成 Động từ
Hán Việt: XÚC THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạo điều kiện; giúp đạt được
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tạo điều kiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tạo điều kiện tiếng Trung là gì?
"tạo điều kiện" trong tiếng Trung là 促成 (động từ).