TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tạo dáng tiếng Trung là gì?

"tạo dáng" trong tiếng Trung là 亮相 (động từ), 作势 (động từ).

亮相 Động từ

liàngxiàngHán Việt: LƯỢNG TƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạo dáng (kinh kịch Trung Quốc)

Xem đầy đủ từ "亮相": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

作势 Động từ

zuòshìHán Việt: TÁC THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạo dáng

Xem đầy đủ từ "作势": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tạo dáng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tạo dáng tiếng Trung là gì?

"tạo dáng" trong tiếng Trung là 亮相 (động từ), 作势 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.