Tết tiếng Trung là gì?
"tết" trong tiếng Trung là 节 (danh từ), 编织 (động từ).
节 Danh từ
Hán Việt: TIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày lễ, tết
编织 Động từ
Hán Việt: BIÊN CHỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đan; thêu; tết; bện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tết tiếng Trung là gì?
"tết" trong tiếng Trung là 节 (danh từ), 编织 (động từ).