Tỉnh lại tiếng Trung là gì?
"tỉnh lại" trong tiếng Trung là 苏醒 (động từ).
苏醒 Động từ
Hán Việt: TÔ TỈNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉnh lại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tỉnh lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh lại tiếng Trung là gì?
"tỉnh lại" trong tiếng Trung là 苏醒 (động từ).