TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tối thượng tiếng Trung là gì?

"tối thượng" trong tiếng Trung là 至高无上 (cụm từ), 终极 (tính từ).

至高无上 Cụm từ

zhìgāowúshàngHán Việt: CHÍ CAO VÔ THƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tối thượng

Xem đầy đủ từ "至高无上": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

终极 Tính từ

zhōngjíHán Việt: CHUNG CỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tối thượng

Xem đầy đủ từ "终极": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tối thượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tối thượng tiếng Trung là gì?

"tối thượng" trong tiếng Trung là 至高无上 (cụm từ), 终极 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.