Tồi tệ tiếng Trung là gì?
"tồi tệ" trong tiếng Trung là 恶劣 (tính từ).
恶劣 Tính từ
Hán Việt: ÁC LIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tồi tệ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tồi tệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tồi tệ tiếng Trung là gì?
"tồi tệ" trong tiếng Trung là 恶劣 (tính từ).