Tổng biên tập tiếng Trung là gì?
"tổng biên tập" trong tiếng Trung là 主编 (danh từ), 总编辑 (danh từ).
主编 Danh từ
Hán Việt: CHỦ BIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổng biên tập
总编辑 Danh từ
Hán Việt: TỔNG BIÊN TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổng biên tập (của báo)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tổng biên tập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tổng biên tập tiếng Trung là gì?
"tổng biên tập" trong tiếng Trung là 主编 (danh từ), 总编辑 (danh từ).