Tổng số tiếng Trung là gì?
"tổng số" trong tiếng Trung là 总共 (phó từ).
总共 Phó từ
Hán Việt: TỔNG CỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại; tổng số
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tổng số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tổng số tiếng Trung là gì?
"tổng số" trong tiếng Trung là 总共 (phó từ).