TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Từ bây giờ tiếng Trung là gì?

"từ bây giờ" trong tiếng Trung là 从此 (phó từ), 往后 (danh từ), 从今以后 (phó từ).

从此 Phó từ

cóngcǐHán Việt: TÒNG THỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ bây giờ

Xem đầy đủ từ "从此": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

往后 Danh từ

wǎnghòuHán Việt: VÃNG HẬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ bây giờ

Xem đầy đủ từ "往后": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

从今以后 Phó từ

cóngjīnyǐhòuHán Việt: TÒNG KIM DĨ HẬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ bây giờ

Xem đầy đủ từ "从今以后": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "từ bây giờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Từ bây giờ tiếng Trung là gì?

"từ bây giờ" trong tiếng Trung là 从此 (phó từ), 往后 (danh từ), 从今以后 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.