TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

后日

hòurì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 後日

Âm Hán Việt HẬU NHẬT

后日 nghĩa là ngày mốt, từ đó trở đi.

Nghĩa của 后日

hòurì

HẬU NHẬTDanh từphồn thể 後日
  1. Ngày mốt
  2. Từ đó trở đi
  3. Từ bây giờ
  4. Từ giờ trở đi
  5. Từ nay về sau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 后日

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

后日 nghĩa là gì?

后日 (hòurì) nghĩa là ngày mốt, từ đó trở đi.

后日 đọc thế nào?

后日 đọc là hòurì (pinyin).

Âm Hán Việt của 后日 là gì?

Âm Hán Việt của 后日 là "hậu nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.