TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tự phát tiếng Trung là gì?

"tự phát" trong tiếng Trung là 自发 (tính từ), 油然而生 (cụm từ).

自发 Tính từ

zìfāHán Việt: TỰ PHÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tự phát

Xem đầy đủ từ "自发": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

油然而生 Cụm từ

yóurán'érshēngHán Việt: DU NHIÊN NHI SINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nảy sinh một cách không kiểm soát (thành ngữ); tự phát

Xem đầy đủ từ "油然而生": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tự phát tiếng Trung là gì?

"tự phát" trong tiếng Trung là 自发 (tính từ), 油然而生 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.