Tự phát tiếng Trung là gì?
"tự phát" trong tiếng Trung là 自发 (tính từ), 油然而生 (cụm từ).
自发 Tính từ
Hán Việt: TỰ PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự phát
油然而生 Cụm từ
Hán Việt: DU NHIÊN NHI SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nảy sinh một cách không kiểm soát (thành ngữ); tự phát
Xem đầy đủ từ "油然而生": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Tự phát tiếng Trung là gì?
"tự phát" trong tiếng Trung là 自发 (tính từ), 油然而生 (cụm từ).