Tự phê bình tiếng Trung là gì?
"tự phê bình" trong tiếng Trung là 自我批评 (động từ).
自我批评 Động từ
Hán Việt: TỰ NGÃ PHÊ BÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự phê bình
Xem đầy đủ từ "自我批评": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tự phê bình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tự phê bình tiếng Trung là gì?
"tự phê bình" trong tiếng Trung là 自我批评 (động từ).