TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tự treo cổ tiếng Trung là gì?

"tự treo cổ" trong tiếng Trung là 上吊 (động từ), 自缢 (động từ).

上吊 Động từ

shàngdiàoHán Việt: THƯỢNG ĐIẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tự treo cổ

Xem đầy đủ từ "上吊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

自缢 Động từ

zìyìHán Việt: TỰ ẢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tự treo cổ

Xem đầy đủ từ "自缢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tự treo cổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tự treo cổ tiếng Trung là gì?

"tự treo cổ" trong tiếng Trung là 上吊 (động từ), 自缢 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.