TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tỷ giá hối đoái tiếng Trung là gì?

"tỷ giá hối đoái" trong tiếng Trung là 汇率 (danh từ), 汇价.

汇率 Danh từ

huìlǜHán Việt: HỐI SUẤT giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Tỷ giá hối đoái

  • 外币的汇率天天都变。 Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.

Xem đầy đủ từ "汇率": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

汇价

huìjià giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tỷ giá hối đoái

Xem đầy đủ từ "汇价": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tỷ giá hối đoái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá hối đoái tiếng Trung là gì?

"tỷ giá hối đoái" trong tiếng Trung là 汇率 (danh từ), 汇价.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).