Tỷ giá hối đoái tiếng Trung là gì?
"tỷ giá hối đoái" trong tiếng Trung là 汇率 (danh từ), 汇价.
汇率 Danh từ
Hán Việt: HỐI SUẤT giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tỷ giá hối đoái
- 外币的汇率天天都变。 Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
汇价
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỷ giá hối đoái
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tỷ giá hối đoái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá hối đoái tiếng Trung là gì?
"tỷ giá hối đoái" trong tiếng Trung là 汇率 (danh từ), 汇价.