Taxi tiếng Trung là gì?
"taxi" trong tiếng Trung là 出租车 (danh từ), 出租汽车 (danh từ), 计程车 (danh từ).
出租车 Danh từ
Hán Việt: XUẤT TÔ XA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Taxi
- 汤姆从出租车上下来了。 Tom ra khỏi chiếc taxi.
- 我坐出租车去。 Tôi sẽ bắt taxi.
出租汽车 Danh từ
Hán Việt: XUẤT TÔ KHÍ XA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Taxi
Xem đầy đủ từ "出租汽车": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
计程车 Danh từ
Hán Việt: KẾ TRÌNH XA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Taxi
- 他们的父亲是一个计程车司机。 Cha họ là một tài xế taxi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "taxi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Taxi tiếng Trung là gì?
"taxi" trong tiếng Trung là 出租车 (danh từ), 出租汽车 (danh từ), 计程车 (danh từ).