Tem tiếng Trung là gì?
"tem" trong tiếng Trung là 邮票 (danh từ).
邮票 Danh từ
Hán Việt: BƯU PHIẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tem (bưu chính)
- 我收集邮票。 Tôi sưu tập tem.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tem" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tem tiếng Trung là gì?
"tem" trong tiếng Trung là 邮票 (danh từ).