TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tháng tiếng Trung là gì?

"tháng" trong tiếng Trung là 月 (danh từ), 月份 (danh từ).

月 Danh từ

yuèHán Việt: NGUYỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng

  • 今天是6月18号,也是Muiriel的生日! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
  • 他到这里已经半个月了。 Ang ấy đến đây đã nửa tháng rồi.

Xem đầy đủ từ "月": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

月份 Danh từ

yuèfènHán Việt: NGUYỆT PHẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng

Xem đầy đủ từ "月份": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Tháng tiếng Trung là gì?

"tháng" trong tiếng Trung là 月 (danh từ), 月份 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.