Tháng tiếng Trung là gì?
"tháng" trong tiếng Trung là 月 (danh từ), 月份 (danh từ).
月 Danh từ
Hán Việt: NGUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng
- 今天是6月18号,也是Muiriel的生日! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
- 他到这里已经半个月了。 Ang ấy đến đây đã nửa tháng rồi.
月份 Danh từ
Hán Việt: NGUYỆT PHẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng
Câu hỏi thường gặp
Tháng tiếng Trung là gì?
"tháng" trong tiếng Trung là 月 (danh từ), 月份 (danh từ).