TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tháng mười tiếng Trung là gì?

"tháng mười" trong tiếng Trung là 十月 (danh từ).

十月 Danh từ

ShíyuèHán Việt: THẬP NGUYỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng Mười

  • 我的生日是十月二十号。 Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười.
  • 已经是十月了。 Đã tháng Mười rồi.

Xem đầy đủ từ "十月": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tháng mười" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tháng mười tiếng Trung là gì?

"tháng mười" trong tiếng Trung là 十月 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.