Tháng mười tiếng Trung là gì?
"tháng mười" trong tiếng Trung là 十月 (danh từ).
十月 Danh từ
Hán Việt: THẬP NGUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng Mười
- 我的生日是十月二十号。 Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười.
- 已经是十月了。 Đã tháng Mười rồi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tháng mười" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tháng mười tiếng Trung là gì?
"tháng mười" trong tiếng Trung là 十月 (danh từ).