Thân chủ tiếng Trung là gì?
"thân chủ" trong tiếng Trung là 顾客 (danh từ).
顾客 Danh từ
Hán Việt: CỐ KHÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách hàng; thân chủ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thân chủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thân chủ tiếng Trung là gì?
"thân chủ" trong tiếng Trung là 顾客 (danh từ).