TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thép tiếng Trung là gì?

"thép" trong tiếng Trung là 钢铁 (danh từ), 钢 (danh từ), 钢材 (danh từ).

钢铁 Danh từ

gāngtiěHán Việt: CƯƠNG THIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thép

Xem đầy đủ từ "钢铁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

钢 Danh từ

gāngHán Việt: CƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thép

Xem đầy đủ từ "钢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

钢材 Danh từ

gāngcáiHán Việt: CƯƠNG TÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thép (như nguyên liệu thô)

Xem đầy đủ từ "钢材": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thép" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thép tiếng Trung là gì?

"thép" trong tiếng Trung là 钢铁 (danh từ), 钢 (danh từ), 钢材 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.