Thép tiếng Trung là gì?
"thép" trong tiếng Trung là 钢铁 (danh từ), 钢 (danh từ), 钢材 (danh từ).
钢铁 Danh từ
Hán Việt: CƯƠNG THIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thép
钢 Danh từ
Hán Việt: CƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thép
钢材 Danh từ
Hán Việt: CƯƠNG TÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thép (như nguyên liệu thô)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thép" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thép tiếng Trung là gì?
"thép" trong tiếng Trung là 钢铁 (danh từ), 钢 (danh từ), 钢材 (danh từ).