Thơ ca tụng tiếng Trung là gì?
"thơ ca tụng" trong tiếng Trung là 颂.
颂
Hán Việt: TỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thơ ca tụng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thơ ca tụng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thơ ca tụng tiếng Trung là gì?
"thơ ca tụng" trong tiếng Trung là 颂.