Thương vong tiếng Trung là gì?
"thương vong" trong tiếng Trung là 伤亡 (danh từ), 死伤 (danh từ), 受害者 (danh từ).
伤亡 Danh từ
Hán Việt: THƯƠNG VONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương vong
死伤 Danh từ
Hán Việt: TỬ THƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương vong
受害者 Danh từ
Hán Việt: THỤ HẠI GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương vong
伤者 Danh từ
Hán Việt: THƯƠNG GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương vong
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thương vong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thương vong tiếng Trung là gì?
"thương vong" trong tiếng Trung là 伤亡 (danh từ), 死伤 (danh từ), 受害者 (danh từ).