Thặng dư tiếng Trung là gì?
"thặng dư" trong tiếng Trung là 盈余 (động từ).
盈余 Động từ
Hán Việt: DOANH DƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thặng dư
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thặng dư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thặng dư tiếng Trung là gì?
"thặng dư" trong tiếng Trung là 盈余 (động từ).