Thế chỗ tiếng Trung là gì?
"thế chỗ" trong tiếng Trung là 取而代之 (cụm từ).
取而代之 Cụm từ
Hán Việt: THỦ NHI ĐẠI CHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.)
Xem đầy đủ từ "取而代之": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thế chỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thế chỗ tiếng Trung là gì?
"thế chỗ" trong tiếng Trung là 取而代之 (cụm từ).