Thổi tiếng Trung là gì?
"thổi" trong tiếng Trung là 吹 (động từ), 飕.
吹 Động từ
Hán Việt: XUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thổi
飕
Hán Việt: SƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thổi (như gió)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thổi tiếng Trung là gì?
"thổi" trong tiếng Trung là 吹 (động từ), 飕.