Thời xưa tiếng Trung là gì?
"thời xưa" trong tiếng Trung là 昔, 旧时 (danh từ), 旧日 (danh từ).
昔
Hán Việt: TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời xưa
旧时 Danh từ
Hán Việt: CỰU THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời xưa
旧日 Danh từ
Hán Việt: CỰU NHẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời xưa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thời xưa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thời xưa tiếng Trung là gì?
"thời xưa" trong tiếng Trung là 昔, 旧时 (danh từ), 旧日 (danh từ).