Thủ tục tiếng Trung là gì?
"thủ tục" trong tiếng Trung là 手续 (danh từ).
手续 Danh từ
Hán Việt: THỦ TỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ tục
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủ tục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủ tục tiếng Trung là gì?
"thủ tục" trong tiếng Trung là 手续 (danh từ).