Thủy sinh tiếng Trung là gì?
"thủy sinh" trong tiếng Trung là 水生 (tính từ).
水生 Tính từ
Hán Việt: THỦY SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy sinh (thực vật, động vật)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủy sinh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủy sinh tiếng Trung là gì?
"thủy sinh" trong tiếng Trung là 水生 (tính từ).