Thủy triều tiếng Trung là gì?
"thủy triều" trong tiếng Trung là 潮流 (danh từ), 潮水 (danh từ), 潮汐 (danh từ).
潮流 Danh từ
Hán Việt: TRÀO LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy triều
潮水 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy triều
潮汐 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy triều
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủy triều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủy triều tiếng Trung là gì?
"thủy triều" trong tiếng Trung là 潮流 (danh từ), 潮水 (danh từ), 潮汐 (danh từ).