TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

潮流

cháoliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÀO LƯU

潮流 nghĩa là thủy triều, dòng.

Nghĩa của 潮流

cháoliú

TRÀO LƯUDanh từ
  1. Thủy triều
  2. Dòng
  3. Xu hướng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 潮流

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

潮流 nghĩa là gì?

潮流 (cháoliú) nghĩa là thủy triều, dòng.

潮流 đọc thế nào?

潮流 đọc là cháoliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 潮流 là gì?

Âm Hán Việt của 潮流 là "trào lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.