Thứ hạng tiếng Trung là gì?
"thứ hạng" trong tiếng Trung là 名次 (danh từ).
名次 Danh từ
Hán Việt: DANH THỨ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Thứ hạng, vị trí xếp hạng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thứ hạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thứ hạng tiếng Trung là gì?
"thứ hạng" trong tiếng Trung là 名次 (danh từ).