TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thay phiên tiếng Trung là gì?

"thay phiên" trong tiếng Trung là 轮流 (động từ), 更迭 (động từ).

轮流 Động từ

lúnliúHán Việt: LUÂN LƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Luân phiên; thay phiên

Xem đầy đủ từ "轮流": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

更迭 Động từ

gēngdié giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thay phiên

Xem đầy đủ từ "更迭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thay phiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thay phiên tiếng Trung là gì?

"thay phiên" trong tiếng Trung là 轮流 (động từ), 更迭 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.