Thiền tiếng Trung là gì?
"thiền" trong tiếng Trung là 禅 (danh từ).
禅 Danh từ
Hán Việt: THIỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiền
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thiền tiếng Trung là gì?
"thiền" trong tiếng Trung là 禅 (danh từ).