TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thiệp mời tiếng Trung là gì?

"thiệp mời" trong tiếng Trung là 请柬 (danh từ), 请帖 (danh từ), 帖.

请柬 Danh từ

qǐngjiǎnHán Việt: THỈNH GIẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiệp mời

Xem đầy đủ từ "请柬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

请帖 Danh từ

qǐngtiěHán Việt: THỈNH THIẾP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiệp mời

Xem đầy đủ từ "请帖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

帖

tiěHán Việt: THIẾP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiệp mời

Xem đầy đủ từ "帖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Thiệp mời tiếng Trung là gì?

"thiệp mời" trong tiếng Trung là 请柬 (danh từ), 请帖 (danh từ), 帖.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.