Thuận buồm xuôi gió tiếng Trung là gì?
"thuận buồm xuôi gió" trong tiếng Trung là 一帆风顺 (cụm từ).
一帆风顺 Cụm từ
Hán Việt: NHẤT PHÀM PHONG THUẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuận buồm xuôi gió
Xem đầy đủ từ "一帆风顺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuận buồm xuôi gió" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thuận buồm xuôi gió tiếng Trung là gì?
"thuận buồm xuôi gió" trong tiếng Trung là 一帆风顺 (cụm từ).