TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Thuận buồm xuôi gió tiếng Trung là gì?

"thuận buồm xuôi gió" trong tiếng Trung là 一帆风顺 (cụm từ).

一帆风顺 Cụm từ

yīfānfēngshùnHán Việt: NHẤT PHÀM PHONG THUẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuận buồm xuôi gió

Xem đầy đủ từ "一帆风顺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuận buồm xuôi gió" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thuận buồm xuôi gió tiếng Trung là gì?

"thuận buồm xuôi gió" trong tiếng Trung là 一帆风顺 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.