Thuế đất tiếng Trung là gì?
"thuế đất" trong tiếng Trung là 田赋 (danh từ), 钱粮 (danh từ).
田赋 Danh từ
Hán Việt: ĐIỀN PHÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuế đất
钱粮 Danh từ
Hán Việt: TIỀN LƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuế đất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuế đất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thuế đất tiếng Trung là gì?
"thuế đất" trong tiếng Trung là 田赋 (danh từ), 钱粮 (danh từ).