Thuốc mỡ tiếng Trung là gì?
"thuốc mỡ" trong tiếng Trung là 膏 (danh từ).
膏 Danh từ
Hán Việt: CAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuốc mỡ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuốc mỡ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thuốc mỡ tiếng Trung là gì?
"thuốc mỡ" trong tiếng Trung là 膏 (danh từ).