Thuyết minh tiếng Trung là gì?
"thuyết minh" trong tiếng Trung là 说明 (động từ), 解说 (động từ).
说明 Động từ
Hán Việt: THUYẾT MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải thích; thuyết minh; nói rõ; giới thiệu
解说 Động từ
Hán Việt: GIẢI THUYẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải thích (bằng lời); thuyết minh
Câu hỏi thường gặp
Thuyết minh tiếng Trung là gì?
"thuyết minh" trong tiếng Trung là 说明 (động từ), 解说 (động từ).