Tiến cử tiếng Trung là gì?
"tiến cử" trong tiếng Trung là 保送 (động từ).
保送 Động từ
Hán Việt: BẢO TỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiến cử (nhập học)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiến cử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiến cử tiếng Trung là gì?
"tiến cử" trong tiếng Trung là 保送 (động từ).