Tiền đặt cọc tiếng Trung là gì?
"tiền đặt cọc" trong tiếng Trung là 押金 (danh từ), 定金 (danh từ), 保证金 (danh từ).
押金 Danh từ
Hán Việt: ÁP KIM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền đặt cọc
定金 Danh từ
Hán Việt: ĐỊNH KIM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền đặt cọc
保证金 Danh từ
Hán Việt: BẢO CHỨNG KIM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền đặt cọc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiền đặt cọc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiền đặt cọc tiếng Trung là gì?
"tiền đặt cọc" trong tiếng Trung là 押金 (danh từ), 定金 (danh từ), 保证金 (danh từ).