Tiền công tiếng Trung là gì?
"tiền công" trong tiếng Trung là 工资 (danh từ), 公款 (danh từ), 薪酬 (danh từ).
工资 Danh từ
Hán Việt: CÔNG TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền lương; lương; tiền công
公款 Danh từ
Hán Việt: CÔNG KHOẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền công
薪酬 Danh từ
Hán Việt: TÂN THÙ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền công
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiền công" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiền công tiếng Trung là gì?
"tiền công" trong tiếng Trung là 工资 (danh từ), 公款 (danh từ), 薪酬 (danh từ).