TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tin tốt tiếng Trung là gì?

"tin tốt" trong tiếng Trung là 喜讯 (danh từ), 福音 (danh từ).

喜讯 Danh từ

xǐxùnHán Việt: HỶ TẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tin tốt

Xem đầy đủ từ "喜讯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

福音 Danh từ

fúyīnHán Việt: PHÚC ÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tin tốt

Xem đầy đủ từ "福音": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tin tốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tin tốt tiếng Trung là gì?

"tin tốt" trong tiếng Trung là 喜讯 (danh từ), 福音 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.