Tinh thể tiếng Trung là gì?
"tinh thể" trong tiếng Trung là 水晶 (danh từ), 晶体 (danh từ), 晶.
水晶 Danh từ
Hán Việt: THỦY TINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh thể
晶体 Danh từ
Hán Việt: TINH THỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh thể
晶
Hán Việt: TINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh thể
瑛
Hán Việt: ANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tinh thể
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tinh thể" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tinh thể tiếng Trung là gì?
"tinh thể" trong tiếng Trung là 水晶 (danh từ), 晶体 (danh từ), 晶.