TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Tinh thể tiếng Trung là gì?

"tinh thể" trong tiếng Trung là 水晶 (danh từ), 晶体 (danh từ), 晶.

水晶 Danh từ

shuǐjīngHán Việt: THỦY TINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh thể

Xem đầy đủ từ "水晶": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

晶体 Danh từ

jīngtǐHán Việt: TINH THỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh thể

Xem đầy đủ từ "晶体": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

晶

jīngHán Việt: TINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh thể

Xem đầy đủ từ "晶": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

瑛

yīngHán Việt: ANH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh thể

Xem đầy đủ từ "瑛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tinh thể" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tinh thể tiếng Trung là gì?

"tinh thể" trong tiếng Trung là 水晶 (danh từ), 晶体 (danh từ), 晶.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.