Toàn quốc tiếng Trung là gì?
"toàn quốc" trong tiếng Trung là 全国性 (tính từ).
全国性 Tính từ
Hán Việt: TOÀN QUỐC TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn quốc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "toàn quốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Toàn quốc tiếng Trung là gì?
"toàn quốc" trong tiếng Trung là 全国性 (tính từ).