TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Toàn thời gian tiếng Trung là gì?

"toàn thời gian" trong tiếng Trung là 专任 (tính từ), 全日制 (danh từ).

专任 Tính từ

zhuānrèn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn thời gian

Xem đầy đủ từ "专任": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

全日制 Danh từ

quánrìzhìHán Việt: TOÀN NHẬT CHẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn thời gian (học, làm việc, v.v.)

Xem đầy đủ từ "全日制": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Toàn thời gian tiếng Trung là gì?

"toàn thời gian" trong tiếng Trung là 专任 (tính từ), 全日制 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.