Toàn thời gian tiếng Trung là gì?
"toàn thời gian" trong tiếng Trung là 专任 (tính từ), 全日制 (danh từ).
专任 Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn thời gian
全日制 Danh từ
Hán Việt: TOÀN NHẬT CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn thời gian (học, làm việc, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
Toàn thời gian tiếng Trung là gì?
"toàn thời gian" trong tiếng Trung là 专任 (tính từ), 全日制 (danh từ).