Toả sáng tiếng Trung là gì?
"toả sáng" trong tiếng Trung là 焕发 (động từ).
焕发 Động từ
Hán Việt: HOÁN PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toả sáng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "toả sáng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Toả sáng tiếng Trung là gì?
"toả sáng" trong tiếng Trung là 焕发 (động từ).