Trái phiếu tiếng Trung là gì?
"trái phiếu" trong tiếng Trung là 债券 (danh từ), 券.
债券 Danh từ
Hán Việt: TRÁI KHOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trái phiếu
券
Hán Việt: KHOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa)
Câu hỏi thường gặp
Trái phiếu tiếng Trung là gì?
"trái phiếu" trong tiếng Trung là 债券 (danh từ), 券.