TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Trái phiếu tiếng Trung là gì?

"trái phiếu" trong tiếng Trung là 债券 (danh từ), 券.

债券 Danh từ

zhàiquànHán Việt: TRÁI KHOÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trái phiếu

Xem đầy đủ từ "债券": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

券

quànHán Việt: KHOÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa)

Xem đầy đủ từ "券": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Trái phiếu tiếng Trung là gì?

"trái phiếu" trong tiếng Trung là 债券 (danh từ), 券.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.